##common.pageHeaderLogo.altText##
Tạp chí Vật liệu và Xây dựng - Bộ Xây dựng

ISSN:

Website: www.jomc.vn

Phân tích vật liệu, độ bền và kiểm soát chất lượng mặt đường bê tông xi măng sân bay theo MH 5006-2026 và tham khảo cho Việt Nam

Nguyễn Quang Phúc , Nguyễn Trọng Hiệp

Tóm tắt

MH 5006-2026 của Cục Hàng không Dân dụng Trung Quốc (CAAC) thay thế MH 5006-2015 với nhiều thay đổi đối với lớp mặt bê tông xi măng (BTXM) sân bay. Bài báo phân tích so sánh điều khoản giữa MH 5006-2015, dự thảo MH/T 5006-2024 và MH 5006-2026 về vật liệu – cấp phối, độ bền theo môi trường phơi nhiễm và kiểm soát chất lượng, sau đó đối chiếu định lượng với TCCS 24:2018/CHK và chỉ dẫn của Cục Hàng không Liên bang Hoa Kỳ (FAA). MH 5006-2026 chuyển sang kiểm soát tích hợp theo môi trường, cấp giao thông hàng không, tỷ lệ nước/chất kết dính (N/CKD), phụ gia khoáng, hàm lượng khí và chỉ tiêu độ bền; đồng thời siết dung sai thanh truyền lực, bổ sung kiểm tra bằng radar xuyên đất, ngâm tẩm silan và giám sát thông minh. Khoảng trống lớn nhất của TCCS 24:2018/CHK là chưa có phân loại môi trường và chưa quy định yêu cầu đối với phụ gia khoáng, hàm lượng khí và thấm clorua. Đối với Việt Nam, các nội dung kiểm soát chất lượng quá trình có thể tiếp thu sớm; N/CKD, phụ gia khoáng, hàm lượng khí và silan cần áp dụng có điều kiện sau thí nghiệm và đoạn thử; các ngưỡng khí hậu, độ bền, hình học rãnh và quan hệ quy đổi cường độ cần được hiệu chỉnh bằng dữ liệu trong nước.

Tài liệu tham khảo

  1. MH 5006-2026 (2026). 民用机场水泥混凝土面层施工技术规范 [Specifications for construction of aerodrome cement concrete pavement]. Civil Aviation Administration of China (CAAC); Civil Aviation Press of China, Beijing. ISBN 978-7-5128-1633-6.
  2. MH 5006-2015 (2015). 民用机场水泥混凝土面层施工技术规范 [Specifications for construction of aerodrome cement concrete pavement]. Civil Aviation Administration of China (CAAC), Beijing.
  3. MH/T 5006-2024 (2024). 民用机场水泥混凝土面层施工技术规范(征求意见稿)[Specifications for construction of aerodrome cement concrete pavement – Draft for comments]. Civil Aviation Administration of China (CAAC), Beijing.
  4. TCCS 24:2018/CHK (2018). Tiêu chuẩn kỹ thuật thi công và nghiệm thu mặt đường bê tông xi măng sân bay (công bố kèm Quyết định 2247/QĐ-CHK ngày 28/11/2018; Sửa đổi lần 1 theo Quyết định 2917/QĐ-CHK ngày 09/12/2019). Cục Hàng không Việt Nam.
  5. TCVN 10907:2015. Sân bay dân dụng – Mặt đường sân bay – Yêu cầu thiết kế. Bộ Khoa học và Công nghệ, Việt Nam.
  6. Hoàng Minh Đức, Ngọ Văn Toản (2018). Nâng cao khả năng chống mài mòn của bê tông sử dụng cát mịn làm mặt đường bê tông xi măng. Tạp chí Khoa học Công nghệ Xây dựng, (3):26-33.
  7. Vương Thế Hùng, Nguyễn Quốc Trúc, Trần Hữu Bằng, Lê Văn Bách (2025). Ảnh hưởng hàm lượng tro bay và phụ gia hóa học đến một số tính chất bê tông xi măng. Tạp chí Xây dựng, (10/2025):216-220.
  8. Nguyễn Long Khánh, Nguyễn Thị Tuyết Trinh (2021). Nghiên cứu xây dựng phương trình hồi quy giữa cường độ chịu nén, độ thấm ion clo với các thành phần của bê tông muội silic bằng phương pháp quy hoạch thực nghiệm Taguchi. Tạp chí Khoa học và Công nghệ Giao thông, 1(1):13-21.
  9. Nguyễn Đăng Khoa, Vũ Thế Phương, Phan Văn Chương (2023). Điều chỉnh một số yêu cầu kỹ thuật chống ăn mòn cho kết cấu bê tông và bê tông cốt thép trong môi trường biển phù hợp với các tiêu chuẩn hiện hành. Tạp chí Khoa học Công nghệ Xây dựng, (4):30-34.
  10. Nguyễn Hữu Lâm, Nguyễn Văn Hiếu, Dương Duy Khánh (2024). Influence of transverse groove spacing on hydroplaning risk at airport. Journal of Science and Technique – Section on Special Construction Engineering, 7(02):75.
  11. AC 150/5370-10H (2018). Standard specifications for construction of airports, Item P-501 Cement concrete pavement (errata updated 19/8/2020). Federal Aviation Administration, USA.
  12. AC 150/5320-12C (1997). Measurement, construction, and maintenance of skid resistant airport pavement surfaces, current edition including Change 9 (29/5/2025). Federal Aviation Administration, USA.
  13. ICAO Annex 14 (2022). Annex 14 to the Convention on International Civil Aviation, Volume I – Aerodrome design and operations, 9th edition. International Civil Aviation Organization, Montreal.
  14. TCVN 7570:2006. Cốt liệu cho bê tông và vữa – Yêu cầu kỹ thuật. Bộ Khoa học và Công nghệ, Việt Nam.
  15. TCVN 9205:2012. Cát nghiền cho bê tông và vữa. Bộ Khoa học và Công nghệ, Việt Nam.
  16. TCVN 10302:2014. Phụ gia hoạt tính tro bay dùng cho bê tông, vữa xây và xi măng. Bộ Khoa học và Công nghệ, Việt Nam.
  17. TCVN 9337:2012. Bê tông nặng – Xác định độ thấm ion clo bằng phương pháp đo điện lượng. Bộ Khoa học và Công nghệ, Việt Nam.
  18. TCVN 9346:2012. Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép – Yêu cầu bảo vệ chống ăn mòn trong môi trường biển. Bộ Khoa học và Công nghệ, Việt Nam.
  19. Quyết định 1951/QĐ-BGTVT (2012). Quy định tạm thời về kỹ thuật thi công và nghiệm thu mặt đường bê tông xi măng trong xây dựng công trình giao thông (ngày 17/8/2012). Bộ Giao thông Vận tải, Việt Nam.
  20. GB/T 50082-2024 (2024). 混凝土长期性能和耐久性能试验方法标准 [Standard for test methods of long-term performance and durability of concrete]. Ministry of Housing and Urban-Rural Development of China; State Administration for Market Regulation, Beijing.
  21. JTG 3420-2020 (2020). 公路工程水泥及水泥混凝土试验规程 [Testing methods of cement and concrete for highway engineering]. Ministry of Transport of China, Beijing.
  22. JTG 3432-2024 (2024). 公路工程集料试验规程 [Test methods of aggregates for highway engineering]. Ministry of Transport of China, Beijing.
  23. Xiao, X., Xie, Y., Hao, T., Jiang, C., Yuan, J., Xiao, F. (2025). Salt-frost resistance mechanisms and improvement of surface concrete with mineral admixtures in two-lift airport pavement. Construction and Building Materials, 484:141882. DOI: 10.1016/j.conbuildmat.2025.141882.
  24. Yuan, J., Du, Z., Wu, Y., Xiao, F. (2019). Freezing-thawing resistance evaluations of concrete pavements with deicing salts based on various surfaces and air void parameters. Construction and Building Materials, 204:317-326. DOI: 10.1016/j.conbuildmat.2019.01.149.
  25. Deng, Z., Wen, X., Zhou, M. (2024). Research progress of silane impregnation and its effectiveness in coastal concrete structures: A review. Journal of Building Engineering, 91:109550. DOI: 10.1016/j.jobe.2024.109550.
  26. Ma, D., Su, X., Lai, Y., Zheng, X., Ren, X., Zhang, W., Li, B. (2026). Research on the effect of silane impregnation on freeze-thaw durability of airport concrete. Buildings, 16(13):2633. DOI: 10.3390/buildings16132633.
  27. Yang, G. Q., Sun, Z. J. (2021). Experimental study about the influence of silane impregnation on the durability of airport pavement concrete in aircraft deicing fluid environment. IOP Conference Series: Earth and Environmental Science, 787:012007. DOI: 10.1088/1755-1315/787/1/012007.
  28. Amer-Yahia, C., Majidzadeh, T. (2014). Approach to identify misaligned dowel and tie bars in concrete pavements using ground penetrating radar. Case Studies in Nondestructive Testing and Evaluation, 2:14-26. DOI: 10.1016/j.csndt.2014.06.001.
  29. Jiang, B., Wang, H. (2023). An analytical solution for friction coefficients of grooved pavements considering tire rubber-groove interaction. Tribology International, 190:109052. DOI: 10.1016/j.triboint.2023.109052.

Các bài báo được đọc nhiều nhất của cùng tác giả